
Biểu mẫu 1
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8
TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được |
- Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 600 Calo/ngày - Kế hoạch phấn đấu: 651 Calo/ngày - Thực đơn phù hợp từng lứa tuổi: Có - Tổ chức ăn sáng: Có - Theo dõi về sức khỏe của trẻ: * Khám sức khỏe: + Với trẻ em: 1 lần/năm * Tẩy giun: 2 lần/ năm * Tổ chức chích ngừa Sởi -Rubella cho trẻ - Cam kết về kết quả nuôi dưỡng: * Tỉ lệ giảm suy dinh dưỡng (SDD) so với đầu năm + SDD nhẹ cân NH 2017 - 2018: 0 bé, cuối năm 0 bé tỉ lệ: 0% Kế hoạch phấn đấu: Tiếp tục NH 2018-2019: giảm tỷ lệ dưới 1% + SDD thấp còi: NH 2017-2018: 06 bé, cuối năm còn 0 bé – tỷ lệ 100% Kế hoạch phấn đấu: NH 2018 – 2019: Không có trẻ SDD thấp còi * Tỉ lệ giảm dư cân béo phì so với đầu năm trước: NH 2017 – 2018: 04 bé, cuối năm còn 03 bé – tỷ lệ 25% Kế hoạch phấn đấu: NH 2018 – 2019: giảm tỉ lệ dưới 40%
|
- Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 620 Calo/ngày -Kế hoạch phấn đấu: 720 Calo/ngày - Thực đơn phù hợp từng lứa tuổi: Có - Tổ chức ăn sáng: Có - Theo dõi về sức khỏe của trẻ: * Khám sức khỏe: + Với trẻ em: 1 lần/năm * Tẩy giun: 2 lần/ năm * Tổ chức chích ngừa Sởi –Rubella cho trẻ - Cam kết về kết quả nuôi dưỡng: * Tỉ lệ giảm suy dinh dưỡng (SDD) so với đầu năm + SDD nhẹ cân NH 2017 - 2018: 05 bé, cuối năm còn 01 bé tỉ lệ: 80% Kế hoạch phấn đấu: Tiếp tục NH 2017-2018: giảm tỷ lệ dưới 1% + SDD thấp còi: NH 2017-2018: 03 bé, cuối năm còn 02 bé – tỷ lệ: 33.3% Kế hoạch phấn đấu: NH 2018-2019: Không có trẻ SDD thấp còi * Tỉ lệ giảm dư cân béo phì so với năm học trước: NH 2017 – 2018: 93 bé, cuối năm còn 71 bé – tỷ lệ 23.7% Kế hoạch phấn đấu: NH 2018-2019 giảm tỉ lệ dưới 40% |
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện |
Chương trình giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành |
Chương trình giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
|
|
III |
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển |
- Thể chất : Mức độđạt 90 % - Tình cảm – xã hội: Mức độđạt 85 % - Nhận thức: Mức độđạt 95 % - Ngôn ngữ: Mức độđạt : 85 %
Các nội dung khác: - Nội dung và các chủ điểm giáo dục: Nhà trẻ chỉ dạy theo kỹ năng như: - Kỹ năng nghe - Kỹ năng cầm nắm - Kỹ năng xâu - Kỹ năng vò - Kỹ năng quan sát - Kỹ năng phân biệt kích thước - Kỹ năng phân biết hình dạng * Hưởng ứng các Lễ hội –Các sự kiện phát sinh trong năm
|
- Thể chất : Mức độđạt 95 % - Tình cảm – xã hội: Mức độđạt 95 % - Nhận thức: Mức độđạt 95 % - Ngôn ngữ: Mức độđạt : 90 % - Thẩm mỹ: Mức độđạt : 90%
Các nội dung khác: - Nội dung và các chủ đề giáo dục: - Trường Mầm non - Tết Trung Thu - Bản thân. - An toàn - Gia đình - Ngày 20/11 - Nghề nghiệp. - Đồ dùng - đồ chơi - Ngày QĐNDVN 22/12 - Vui noel - Thực vật - Mùa xuân - Động vật - Phương tiện giao thông - Ngày 8/3 - Hiện tượng tự nhiên - Quê hương đất nước - Ngày 30/4, 1/5 - Sinh nhật Bác 19/5 - Giỗ Tổ Hùng Vương - Nghề nghiệp - Trường Tiểu học Kết quả trẻ 5 tuổi đạt chuẩn phát triển của năm học trước - Thể chất : Mức độđạt 95 % - Tình cảm – xã hội: Mức độđạt 90 % - Nhận thức: Mức độđạt 95 % - Ngôn ngữ: Mức độđạt : 90 % - Thẩm mỹ: Mức độđạt : 90%
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ cơ sở giáo dục mầm non |
- Các lớp học ngoại khóa: +Không có |
- Các lớp học ngoại khóa: + Thể dục nhịp điệu (Mầm- Chồi – Lá) + Võ thuật Takwondo dành cho bé lớp Chồi và Lá |
Quận 8, ngày 21 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)
Phan Thảo Ly
Biểu mẫu 2
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8
TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017-2018
|
Stt |
Nội dung |
Tổng số trẻ |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||
|
25-36 tháng |
3 – 4 tuổi |
4 – 5 tuổi |
5 – 6 tuổi |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
524 |
26 |
90 |
157 |
251 |
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
0 |
0 |
0 |
0 |
01 |
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
524 |
26 |
90 |
157 |
251 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
524 |
26 |
90 |
157 |
251 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
524 |
26 |
90 |
157 |
251 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
524 |
26 |
90 |
157 |
251 |
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
523 |
26 |
90 |
156 |
251 |
|
2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
|
Số trẻ có chiều cao bình thường |
522 |
26 |
90 |
155 |
251 |
|
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
|
3 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
74 |
3 |
10 |
25 |
36 |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
26 |
26 |
|
|
|
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
523 |
26 |
90 |
156 |
251 |
Quận 8, ngày 21 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)
Phan Thảo Ly
Biểu mẫu 3
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8
TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017-2018
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
15 |
Số m2/trẻ em |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
15 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
01 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
8.058 m2 |
13.1 m2/trẻ |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
1500 m2 |
2.7 m2/trẻ |
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
64m2 |
1,74 m2/trẻ |
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
64 m2 |
1,74 m2/trẻ |
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh lớp (m2) |
20 m2 |
0,54 m2/trẻ |
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
0 m2 |
0 m2/trẻ |
|
5 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) |
64 m2 |
1,74 m2/trẻ |
|
6 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) |
92 m2 |
2 m2/trẻ |
|
7 |
Diện tích nhà bếp và kho (m2) |
98 m2 |
1,74 m2/trẻ |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
15 bộ |
Số bộ/nhóm (lớp) |
|
VIII |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
3 máy ảnh kỹ thuật số, 15 máy vi tính, 01 bảng tương tác, 01 laptop |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
1 |
Sa bàn giao thông (xe đạp đơn, đôi) |
4 bộ |
|
|
2 |
Vách leo núi vận động |
2 bộ |
|
|
3 |
Đồ chơi Logo |
30 bộ |
2/ 1 nhóm lớp |
|
5 |
Máy Catsset |
15 |
1 /1 nhóm lớp |
|
6 |
Đàn organ |
2 |
|
|
7 |
Thiết bị khác (máy nước nóng) |
06 |
|
|
8 |
Đồ chơi vận động (phòng tập gym) |
6 bộ |
|
|
|
|
Số lượng |
||||
|
X |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/trẻ em |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
21 |
15 |
Phân biệt khu vực nam nữ |
0,54m2/trẻ |
Phân biệt khu vực nam nữ |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
0 |
|
|
|
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
|
|
Có |
Không |
|
XI |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XIII |
Kết nối internet (ADSL) |
x |
|
|
XIV |
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục |
x |
|
|
XV |
Tường rào xây |
x |
|
Quận 8, ngày 21 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký)
Phan Thảo Ly
| ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8 | Biểu mẫu 04 | |||||||||||||||||||
| TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN | ||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||
| THÔNG BÁO | ||||||||||||||||||||
| Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018 | ||||||||||||||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | |||||||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | ||||||||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 45 | 0 | 0 | 15 | 12 | 11 | 7 | 5 | 12 | 15 | 16 | 29 | 0 | 0 | ||||||
| I | Giáo viên | 29 | 0 | 0 | 12 | 12 | 5 | 0 | 5 | 12 | 12 | 12 | 17 | 0 | 0 | |||||
| 1 | Nhà trẻ | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | |||||
| 2 | Mẫu giáo | 27 | 0 | 0 | 10 | 12 | 5 | 0 | 5 | 12 | 10 | 11 | 16 | 0 | 0 | |||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | |||||
| III | Nhân viên | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 7 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12 | 0 | 0 | |||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | |||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 3 | Thủ quỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | |||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | |||||
| 5 | Nhân viên khác | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9 | 0 | 0 | |||||